Từ vựng · HSK 7–9楷模
kǎimó
hình mẫu; tấm gương mẫu mực
Gặp trong câu
他被大家视为学习的楷模。 tā bèi dàjiā shìwéi xuéxí de kǎimó
Anh ấy được mọi người xem là tấm gương học tập.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.