Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 模
规模quy mô
模型mô hình
大规模quy mô lớn
模特儿người mẫu
模范hình mẫu
模仿bắt chước
模糊mơ hồ
模式chế độ
模样dáng vẻ
一模一样hoàn toàn giống nhau
楷模hình mẫu
模拟mô phỏng
bắt chước · mô hình
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 规模, 模型, 大规模. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.