字舟Zizhou
模
Học chữ · Cấp 4

模

Pinyinmó / múHán Việtmô

bắt chước · mô hình

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 规模, 模型, 大规模. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

14 nétBộ 木Cấp 4Viết cấp 313 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 模

12 từ
规模guīmóquy mô
模型móxíngmô hình
大规模dà guīmóquy mô lớn
模特儿mótèrngười mẫu
模范mófànhình mẫu
模仿mófǎngbắt chước
模糊móhumơ hồ
模式móshìchế độ
模样múyàngdáng vẻ
一模一样yìmú-yíyànghoàn toàn giống nhau
楷模kǎimóhình mẫu
模拟mónǐmô phỏng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 14 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
模Số nét14 nét.