字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

凯旋

kǎixuán

quay về trong thắng lợi; trở về chiến thắng

Gặp trong câu

球队凯旋,市民们都到街上欢迎。

qiúduì kǎixuán shìmín men dōu dào jiē shàng huānyíng

Đội bóng khải hoàn, người dân đều ra đường chào đón.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.