Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 旋
旋转xoay
旋律giai điệu
旋涡xoắn ốc
周旋hòa đồng với người khác
quay vòng · một vòng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 旋转, 旋律, 旋涡. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.