他是个工作狂,周末也待在办公室。
tā shì gè gōngzuò kuáng zhōumò yě dāi zài bàngōngshì
Anh ấy là người cuồng công việc, cuối tuần cũng ở lì trong văn phòng.
kuáng
tā shì gè gōngzuò kuáng zhōumò yě dāi zài bàngōngshì
Anh ấy là người cuồng công việc, cuối tuần cũng ở lì trong văn phòng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.