字舟Zizhou
狂
Học chữ · Cấp 5

狂

PinyinkuángHán Việtcuồng
Tính từ

điên

7 nétBộ 犬Cấp 56 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 狂 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 狂

5 từ
疯狂fēngkuángđiên cuồng; cuồng loạn; hoang dại
猖狂chāngkuánghung bạo
狂欢kuánghuāntiệc tùng
狂热kuángrècuồng nhiệt
狂欢节kuánghuānjiélễ hội hóa trang
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 犬 · 7 nét

犬Bộ thủBộ số 94 trong hệ tra cứu Unicode.
狂Số nét7 nét.