Từ vựng · HSK 7–9溜达
liūda
đi dạo
Gặp trong câu
吃完晚饭,我们去楼下溜达溜达吧。 chī wán wǎnfàn wǒmen qù lóu xià liūda liūda ba
Ăn tối xong, chúng mình xuống dưới nhà đi dạo một lát nhé.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.