字舟Zizhou
达
Học chữ · Cấp 3

达 / 達

PinyindáHán Việtđạt

đạt tới · đạt được

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 表达, 达到, 到达. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 辵Cấp 3Viết cấp 213 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 达

12 từ
表达biǎodádiễn đạt; truyền tải
达到dá∥dàođạt tới; đạt được; đạt đến
到达dàodáđạt đến; đến nơi
发达fādáphát triển tốt; hưng thịnh
传达chuándátruyền đạt
达成dáchéngđạt được
抵达dǐdáđến
长达cháng dákéo dài đến
达标dábiāođạt tiêu chuẩn đặt ra
豁达huòdálạc quan
溜达liūdađi dạo
直达zhídáđến trực tiếp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 6 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
达Số nét6 nét.
達phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.