Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 达
表达diễn đạt; truyền tải
达到đạt tới; đạt được; đạt đến
到达đạt đến; đến nơi
发达phát triển tốt; hưng thịnh
传达truyền đạt
达成đạt được
抵达đến
长达kéo dài đến
达标đạt tiêu chuẩn đặt ra
豁达lạc quan
溜达đi dạo
直达đến trực tiếp
đạt tới · đạt được
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 表达, 达到, 到达. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.