字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

屡次

lǚcì

lặp đi lặp lại

Gặp trong câu

他屡次迟到,被经理批评了。

tā lǚcì chídào bèi jīnglǐ pīpíng le

Anh ấy nhiều lần đi muộn nên bị giám đốc phê bình.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.