字舟Zizhou
次
Học chữ · Cấp 1

次

PinyincìHán Việtthứ
Lượng từTính từ

lần; lượt · thứ; tiếp theo; thứ cấp

6 nétBộ 欠Cấp 1Viết cấp 119 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

cìLượng từ · Cấp 1

lần; lượt

cìTính từ · Cấp 4

thứ; tiếp theo; thứ cấp

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 次

10 từ
上次shàng cìlần trước
下次xià cìlần tới
其次qícìtiếp theo
多次duō cìnhiều lần
层次céngcìtầng
再次zàicìmột lần nữa; lại lần nữa
此次cǐ cìlần này
次数cìshùsố lần
首次shǒucìđầu tiên
依次yīcìtheo thứ tự
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 欠 · 6 nét

欠Bộ thủBộ số 76 trong hệ tra cứu Unicode.
次Số nét6 nét.