字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

掠夺

lüèduó

cướp bóc

Gặp trong câu

历史上,一些强国曾经掠夺别国的资源。

lìshǐ shàng yìxiē qiáng guó céngjīng lüèduó bié guó de zīyuán

Trong lịch sử, một số cường quốc từng cướp đoạt tài nguyên của nước khác.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.