字舟Zizhou
夺
Học chữ · Cấp 6

夺 / 奪

PinyinduóHán Việtđoạt
Động từ

chiếm

6 nétBộ 大Cấp 69 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 夺 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 夺

8 từ
夺取duóqǔchiếm lấy
争夺zhēngduótranh giành
剥夺bōduótước đoạt
夺冠duó∥guàngiành ngôi quán quân
夺魁duó∥kuígiành được
掠夺lüèduócướp bóc
抢夺qiǎngduócướp đoạt
争分夺秒zhēngfēn-duómiǎonghĩa đen: tranh từng phút, cướp từng giây; chạy đua với thời gian
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 大 · 6 nét

大Bộ thủBộ số 37 trong hệ tra cứu Unicode.
夺Số nét6 nét.
奪phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.