字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

麻醉

mázuì

gây mê; làm tê

Gặp trong câu

手术前医生先给病人麻醉。

shǒushù qián yīshēng xiān gěi bìngrén mázuì

Trước phẫu thuật bác sĩ gây mê cho bệnh nhân.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.