字舟Zizhou
麻
Học chữ · Cấp 3

麻

PinyinmáHán Việtma
Danh từTính từ

tên gọi chung cho cây gai, lanh

11 nétBộ 麻Cấp 3Viết cấp 28 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Phân biệt các cách dùng

máDanh từ · Cấp 7-9

tên gọi chung cho cây gai, lanh

máTính từ · Cấp 7-9

tên gọi chung cho cây gai, lanh

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 麻

7 từ
麻烦máfanrắc rối; bất tiện
麻痹mábìtê liệt
麻将májiàngmạt chược
麻辣málàcay và tê
麻木mámùtê liệt
麻醉mázuìgây tê
芝麻zhīmahạt mè
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 麻 · 11 nét

麻Bộ thủBộ số 200 trong hệ tra cứu Unicode.
麻Số nét11 nét.