字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

漫

màn

tràn ra; ngập

Gặp trong câu

大雨过后,河水漫过了公路。

dà yǔ guòhòu hé shuǐ màn guò le gōnglù

Sau trận mưa lớn, nước sông tràn qua mặt đường.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.