字舟Zizhou
漫
Học chữ · Cấp 5

漫

PinyinmànHán Việtmạn / man
Động từ

tự do

14 nétBộ 水Cấp 56 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 漫 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 漫

5 từ
浪漫làngmànlãng mạn
漫长mànchángrất dài
漫画mànhuàtranh biếm họa
漫游mànyóudu lịch vòng quanh
弥漫mímànlan tỏa
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 14 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
漫Số nét14 nét.