字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

冒昧

màomèi

mạo muội

Gặp trong câu

冒昧问一句,你怎么知道这件事?

màomèi wèn yī jù nǐ zěnme zhīdào zhè jiàn shì

Mạo muội hỏi một câu, bạn biết việc này bằng cách nào?

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.