Từ vựng · HSK 7–9茂盛
màoshèng
tươi tốt
Gặp trong câu
雨季过后,山上的草长得十分茂盛。 yǔ jì guòhòu shān shàng de cǎo zhǎng de shífēn màoshèng
Sau mùa mưa, cỏ trên núi mọc rất tươi tốt.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.