字舟Zizhou
盛
Học chữ · Cấp 6

盛

PinyinchéngHán Việtthịnh / thình
Động từ

đựng

11 nétBộ 皿Cấp 610 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 盛 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Cách đọc khác: shèng — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 盛

9 từ
昌盛chāngshèngthịnh vượng
盛行shèngxíngthịnh hành; phổ biến; đang lưu hành
丰盛fēngshèngphong phú
茂盛màoshèngtươi tốt
盛大shèngdàhoành tráng
盛会shènghuìđại hội
盛开shèngkāinở rộ
旺盛wàngshèngmãnh liệt
盛气凌人shèngqì-língrénhách dịch
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 皿 · 11 nét

皿Bộ thủBộ số 108 trong hệ tra cứu Unicode.
盛Số nét11 nét.