字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

闷

mēn

ngột ngạt

Gặp trong câu

房间里太闷了,快把窗户打开吧。

fángjiān lǐ tài mēn le kuài bǎ chuānghu dǎkāi ba

Trong phòng ngột ngạt quá, mau mở cửa sổ ra đi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.