字舟Zizhou
闷
Học chữ · Cấp 7-9

闷 / 悶

Pinyinmēn / mènHán Việtmuộn
Tính từ · Động từTính từ

ngột ngạt · chán nản

7 nétBộ 门Cấp 7-94 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Phân biệt các cách dùng

mēnTính từ · Động từ · Cấp 7-9

ngột ngạt

mènTính từ · Cấp 7-9

chán nản

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 闷

3 từ
沉闷chénmènngột ngạt
烦闷fánmènbuồn bực; u sầu
纳闷儿nà∥mènrbiến thể er hoá của 纳闷
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 门 · 7 nét

门Bộ thủBộ số 169' trong hệ tra cứu Unicode.
闷Số nét7 nét.
悶phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.