字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

猛

měng

mạnh; dữ; đột ngột

Gặp trong câu

风刮得很猛。

fēng guā de hěn měng

Gió thổi rất mạnh.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.