字舟Zizhou
猛
Học chữ · Cấp 6

猛

PinyinměngHán Việtmãnh
Tính từ

hung dữ

11 nétBộ 犬Cấp 64 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 猛 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 猛

3 từ
猛烈měnglièmãnh liệt; dữ dội; mạnh mẽ
猛然měngránđột nhiên; bất ngờ
凶猛xiōngměngdữ dội
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 犬 · 11 nét

犬Bộ thủBộ số 94 trong hệ tra cứu Unicode.
猛Số nét11 nét.