Từ vựng · HSK 7–9民用
mínyòng
dân dụng
Gặp trong câu
这台设备主要用于民用领域。 zhè tái shèbèi zhǔyào yòng yú mínyòng lǐngyù
Thiết bị này chủ yếu được dùng trong lĩnh vực dân dụng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.