字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

磨

mó

mài; cọ xát; làm mòn

Gặp trong câu

做饭前,爷爷先把菜刀磨了磨。

zuò fàn qián yéye xiān bǎ cài dāo mó le mó

Trước khi nấu ăn, ông mài qua con dao thái.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.