字舟Zizhou
磨
Học chữ · Cấp 6

磨

PinyinmóHán Việtma / má
Động từ

cọ

16 nétBộ 石Cấp 67 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 磨 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 磨

6 từ
打磨dǎmóđánh bóng; làm cho sáng bóng; mài giũa
磨合móhémài giũa
磨难mónànsự giày vò
磨损mósǔnchịu sự mài mòn; hư hỏng do sử dụng; mòn
折磨zhé·móhành hạ; tra tấn
琢磨zuómosuy ngẫm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 石 · 16 nét

石Bộ thủBộ số 112 trong hệ tra cứu Unicode.
磨Số nét16 nét.