字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

蘑菇

mógu

nấm

Gặp trong câu

雨后,树林里长出了很多蘑菇。

yǔ hòu shùlín lǐ zhǎng chū le hěn duō mógu

Sau mưa, trong rừng mọc lên rất nhiều nấm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.