字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

亩

mǔ

lượng từ cho ruộng

Gặp trong câu

他家有五亩地,主要种玉米。

tā jiā yǒu wǔ mǔ dì zhǔyào zhòng yùmǐ

Nhà anh ấy có năm mẫu đất, chủ yếu trồng ngô.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.