Từ vựng · HSK 7–9拇指
mǔzhǐ
ngón cái
Gặp trong câu
看完表演,朋友向我竖起了大拇指。 kàn wán biǎoyǎn péngyou xiàng wǒ shù qǐ le dà mǔzhǐ
Xem xong tiết mục, bạn tôi giơ ngón tay cái khen tôi.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.