字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

泥泞

nínìng

lầy lội

Gặp trong câu

下了雨,山路变得泥泞难走。

xià le yǔ shān lù biàn de nínìng nán zǒu

Trời mưa, đường núi trở nên lầy lội khó đi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.