字舟Zizhou
泥
Học chữ · Cấp 6

泥

PinyinníHán Việtnệ / nê / nễ
Danh từ

bùn

8 nétBộ 水Cấp 64 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 泥 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 泥

3 từ
水泥shuǐníxi măng
泥潭nítánvũng lầy
泥土nítǔđất; đất đai; bùn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 8 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
泥Số nét8 nét.