字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

溺水

nìshuǐ

chết đuối

Gặp trong câu

夏天游泳要注意安全,防止溺水。

xiàtiān yóuyǒng yào zhùyì ānquán fángzhǐ nìshuǐ

Mùa hè đi bơi phải chú ý an toàn, đề phòng đuối nước.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.