字舟Zizhou
水
Học chữ · Cấp 1

水

PinyinshuǐHán Việtthuỷ / thủy
Danh từ

nước

4 nétBộ 水Cấp 1Viết cấp 159 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 水 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 水

11 từ
水果shuǐguǒtrái cây
水平shuǐpíngmức độ
药水yàoshuǐthuốc dạng lỏng
凉水liángshuǐnước mát
海水hǎishuǐnước biển
开水kāishuǐnước đã đun sôi
泪水lèishuǐnước mắt
汽水qìshuǐnước ngọt có ga; nước uống có carbonate
纯净水chúnjìngshuǐnước tinh khiết
矿泉水kuàngquánshuǐnước khoáng
胶水jiāoshuǐkeo dán
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 4 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
水Số nét4 nét.