páihuái
tā zài ménkǒu páihuái le hěn jiǔ
Anh ấy đi đi lại lại ở cửa rất lâu.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.