字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

攀升

pānshēng

leo lên

Gặp trong câu

夏天到了,气温不断攀升。

xiàtiān dào le qìwēn búduàn pānshēng

Hè đến rồi, nhiệt độ không ngừng tăng lên.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.