字舟Zizhou
升
Học chữ · Cấp 3

升

PinyinshēngHán Việtthăng
Động từ

thăng lên

4 nétBộ 十Cấp 3Viết cấp 314 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 升 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 升

11 từ
上升shàngshēngtăng lên
毫升háoshēngmililit
升高shēnggāonâng lên
升级shēng∥jílên một cấp; được thăng chức
升学shēng∥xuélên lớp hoặc trường cấp trên
升值shēngzhítăng giá
提升tíshēngthăng chức
直升机zhíshēngjīmáy bay trực thăng
飙升biāoshēngtăng nhanh
回升huíshēngtăng trở lại sau khi giảm
晋升jìnshēngthăng chức lên vị trí cao hơn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 十 · 4 nét

十Bộ thủBộ số 24 trong hệ tra cứu Unicode.
升Số nét4 nét.