字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

脾

pí

lá lách; tỳ (Đông y)

Gặp trong câu

中医认为,常吃生冷的东西容易伤脾。

zhōngyī rènwéi cháng chī shēng lěng de dōngxi róngyì shāng pí

Đông y cho rằng thường xuyên ăn đồ sống, lạnh dễ làm hại tỳ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.