Từ vựng · HSK 7–9譬如
pìrú
ví dụ
Gặp trong câu
我喜欢很多运动,譬如游泳和跑步。 wǒ xǐhuan hěn duō yùndòng pìrú yóuyǒng hé pǎobù
Tôi thích nhiều môn thể thao, ví như bơi lội và chạy bộ.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.