字舟Zizhou
如
Học chữ · Cấp 2

如

PinyinrúHán Việtnhư
Động từ · Liên từ

như

6 nétBộ 女Cấp 2Viết cấp 230 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 如 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Liên từ

Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề và thể hiện quan hệ logic giữa các phần của câu.

Từ vựng

Từ thường gặp có 如

12 từ
比如bǐrúví dụ như; chẳng hạn
不如bùrúkhông bằng; không tốt bằng; kém hơn
例如lìrúví dụ; chẳng hạn; như là
如果rúguǒnếu
比如说bǐrú shuōví dụ
如何rúhénhư thế nào
假如jiǎrúnếu
如今rújīnngày nay; bây giờ
如此rúcǐnhư thế; như vậy; như là
如同rútónggiống như
如下rúxiànhư sau
正如zhèngrúgiống như
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 女 · 6 nét

女Bộ thủBộ số 38 trong hệ tra cứu Unicode.
如Số nét6 nét.