字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

拼命

pīnmìng

làm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá

Gặp trong câu

为了买房子,他每天拼命工作。

wèile mǎi fángzi tā měi tiān pīnmìng gōngzuò

Để mua nhà, ngày nào anh ấy cũng làm việc cật lực.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.