字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

贫乏

pínfá

nghèo nàn; thiếu thốn

Gặp trong câu

这个地区教育资源比较贫乏。

zhè gè dìqū jiàoyù zīyuán bǐjiào pínfá

Khu vực này khá thiếu thốn nguồn lực giáo dục.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.