字舟Zizhou
贫
Học chữ · Cấp 6

贫 / 貧

PinyinpínHán Việtbần

nghèo · thiếu

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 贫困, 贫富, 贫穷. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 贝Cấp 63 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 贫

3 từ
贫困pínkùnnghèo nàn
贫富pín fùnghèo và giàu
贫穷pínqióngnghèo khó
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 贝 · 8 nét

贝Bộ thủBộ số 154' trong hệ tra cứu Unicode.
贫Số nét8 nét.
貧phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.