Từ vựng · HSK 7–9品德
pǐndé
phẩm chất đạo đức
Gặp trong câu
老师常常教育学生要有好的品德。 lǎoshī chángcháng jiàoyù xuéshēng yào yǒu hǎo de pǐndé
Thầy cô thường dạy học sinh phải có phẩm chất đạo đức tốt.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.