字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

平庸

píngyōng

tầm thường

Gặp trong câu

他不满足于平庸的生活。

tā bù mǎnzú yú píngyōng de shēnghuó

Anh ấy không bằng lòng với cuộc sống tầm thường.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.