字舟Zizhou
平
Học chữ · Cấp 2

平

PinyinpíngHán Việtbình / biền
Tính từ

phẳng; bằng; hòa

5 nétBộ 干Cấp 2Viết cấp 233 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 平 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 平

11 từ
公平gōngpíngcông bằng
平安píng’ānbình an
平常píngchángbình thường; thường ngày
平等píngděngbình đẳng
平时píngshíthường lệ
水平shuǐpíngmức độ
一路平安yílù-píng’āncó chuyến đi vui vẻ
和平hépínghòa bình
平方píngfāngbình phương; vuông (đơn vị diện tích)
平静píngjìngtĩnh lặng
平均píngjūntrung bình; bình quân
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 干 · 5 nét

干Bộ thủBộ số 51 trong hệ tra cứu Unicode.
平Số nét5 nét.