字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

菩萨

púsà

Bồ Tát

Gặp trong câu

奶奶每天都在菩萨面前烧香。

nǎinai měi tiān dōu zài púsà miànqián shāo xiāng

Bà nội mỗi ngày đều thắp hương trước tượng Bồ Tát.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.