字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

抢夺

qiǎngduó

cướp đoạt

Gặp trong câu

动物之间常常为了食物互相抢夺。

dòngwù zhījiān chángcháng wèile shíwù hùxiāng qiǎngduó

Các loài động vật thường tranh cướp nhau vì thức ăn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.