字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

青睐

qīnglài

ưa chuộng; ưu ái

Gặp trong câu

这款产品受到年轻消费者青睐。

zhè kuǎn chǎnpǐn shòudào niánqīng xiāofèizhě qīnglài

Sản phẩm này được người tiêu dùng trẻ ưa chuộng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.