字舟Zizhou
青
Học chữ · Cấp 2

青

PinyinqīngHán Việtthanh
Tính từ

màu xanh lá

8 nétBộ 靑Cấp 2Viết cấp 27 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 青 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 青

6 từ
青年qīngniánthanh niên
青少年qīng-shàoniánthanh thiếu niên
青春qīngchūntuổi trẻ
青蛙qīngwācon ếch; Lượng từ: 只
青春期qīngchūnqītuổi dậy thì
万古长青wàngǔ-chángqīnggiữ mãi tươi mới
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 靑 · 8 nét

靑Bộ thủBộ số 174 trong hệ tra cứu Unicode.
青Số nét8 nét.