字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

请帖

qǐngtiě

thiệp mời

Gặp trong câu

他收到了婚礼请帖。

tā shōudào le hūnlǐ qǐngtiě

Anh ấy nhận được thiệp mời đám cưới.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.